User:Donald Trung/List of Vietnamese cash coins by inscription/Improved list

Target page: Vietnamese cash#List of Vietnamese cash coins.  Published. --Donald Trung (talk) 19:57, 18 February 2019 (UTC)

List of Vietnamese cash coins

edit
Tien co
Most Vietnamese cash coins tend to be read top-botton-right-left, but variants exist where the characters are read clockwise.
Nguyễn dynasty coinage
The various cash coins of the Nguyễn dynasty (1802–1945).

During the almost 1000 years that Vietnamese copper cash coins were produced, they often significantly changed quality, alloy, size, and workmanship. In general, the coins bear the era name(s) of the monarch (Niên hiệu/年號) but may also be inscribed with mint marks, denominations, miscellaneous characters, and decorations.

Unlike Chinese, Korean, Japanese, and Ryūkyūan cash coins that always have the inscription in only one typeface, Vietnamese cash coins tend to be more idiosyncratic bearing sometimes Regular script, Seal script, and even Running script on the same coins for different characters, and it's not uncommon for one coin to be cast almost entirely in one typeface but has an odd character in another. Though early Vietnamese coins often bore the calligraphic style of the Chinese Khai Nguyên Thông Bảo (開元通寶) coin, especially those from the Đinh until the Trần dynasties.[1]

The following coins were produced to circulate in Vietnam:

Orange text indicates that the cash coin has been mentioned by historical sources but that no modern authentic specimen has ever been recovered.

Green text indicates that this cash coin has been recovered in modern times but is not mentioned in any historical chronicles.

Blue text indicates that the cash coin has its own article on Wikipedia.[a]

(中) indicates that there exists a Chinese, Khitan, Tangut, Jurchen, Mongol, and/or Manchu cash coin (including rebel coinages) with the same legend as the Vietnamese cash coin.
Further reading: List of Chinese cash coins by inscription.

Fuchsia text = Indicates that this is a misattributed cash coin (these cash coins were noted by historical sources or standard catalogues but later turned out to be misattributed).

Gold text Indicates that this is a fake or fantasy referenced by Eduardo Toda y Güell in his Annam and its Minor Currency (pdf), the possible existence of these cash coins have not been verified by any later works.

Inscription
(chữ Quốc ngữ)
Inscription
(Hán tự)
Years of mintageDynastyMonarch(s)Toda imageImage
Thái Bình Hưng Bảo[b]太平興寶970–979Đinh (丁)Đinh Tiên Hoàng (丁先皇)
Đinh Phế Đế (丁廢帝)
Thiên Phúc Trấn Bảo天福鎮寶986Early Lê (前黎)Lê Hoàn (黎桓)
986Early Lê (前黎)Lê Hoàn (黎桓)None
Thuận Thiên Đại Bảo順天大寶1010–1028 (李)Lý Thái Tổ (李太祖)
Càn Phù Nguyên Bảo乾符元寶1039–1041Lý (李)Lý Thái Tông (李太宗)
Minh Đạo Nguyên Bảo (中)明道元寶1042–1043Lý (李)Lý Thái Tông (李太宗)None
Thiên Phù Thông Bảo[c]天符通寶1120–1127Lý (李)Lý Nhân Tông (李仁宗)None
Thiên Phù Nguyên Bảo[d] 天符元寶1120–1127Lý (李)Lý Nhân Tông (李仁宗)None
Đại Định Thông Bảo (中)大定通寶1140–1162Lý (李)Lý Anh Tông (李英宗)
Thiên Cảm Thông Bảo天感通寶1044–1048Lý (李)Lý Anh Tông (李英宗)None
Thiên Cảm Nguyên Bảo天感元寶1174–1175Lý (李)Lý Anh Tông (李英宗)None
Chính Long Nguyên Bảo正隆元寶1174–1175Lý (李)Lý Anh Tông (李英宗)None
Thiên Tư Thông Bảo天資通寶1202–1204Lý (李)Lý Cao Tông (李高宗)None
Thiên Tư Nguyên Bảo天資元寶1202–1204Lý (李)Lý Cao Tông (李高宗)None
Trị Bình Thông Bảo (中)[e]治平通寶1205–1210Lý (李)Lý Cao Tông (李高宗)None
Trị Bình Nguyên Bảo治平元寶1205–1210Lý (李)Lý Cao Tông (李高宗)
Hàm Bình Nguyên Bảo[2] (中)[f] 咸平元寶1205–1210Lý (李)Lý Cao Tông (李高宗)None
Kiến Trung Thông Bảo (中)建中通寶1225–1237Trần (陳)Trần Thái Tông (陳太宗)None
Trần Nguyên Thông Bảo陳元通寶1225–1237Trần (陳)Trần Thái Tông (陳太宗)None
Chính Bình Thông Bảo政平通寶1238–1350Trần (陳)Trần Thái Tông (陳太宗)None
Nguyên Phong Thông Bảo (中)元豐通寶1251–1258Trần (陳)Trần Thái Tông (陳太宗)
Thiệu Long Thông Bảo紹隆通寶1258–1272Trần (陳)Trần Thánh Tông (陳聖宗)None
Hoàng Trần Thông Bảo皇陳通寶1258–1278Trần (陳)Trần Thánh Tông (陳聖宗)None
Hoàng Trần Nguyên Bảo皇陳元寶1258–1278Trần (陳)Trần Thánh Tông (陳聖宗)None
Khai Thái Nguyên Bảo開太元寶1324–1329Trần (陳)Trần Minh Tông (陳明宗)None
Thiệu Phong Bình Bảo紹豐平寶1341–1357Trần (陳)Trần Dụ Tông (陳裕宗)
Thiệu Phong Nguyên Bảo紹豐元寶1341–1357Trần (陳)Trần Dụ Tông (陳裕宗)
Đại Trị Thông Bảo大治通寶1358–1369Trần (陳)Trần Dụ Tông (陳裕宗)
Đại Trị Nguyên Bảo大治元寶1358–1369Trần (陳)Trần Dụ Tông (陳裕宗)
Cảm Thiệu Nguyên Bảo感紹元寶1368–1370Trần (陳)Hôn Đức Công (昏德公)
Cảm Thiệu Nguyên Bảo感紹元宝1368–1370Trần (陳)Hôn Đức Công (昏德公)
Đại Định Thông Bảo (中)大定通寶1368–1370Trần (陳)Hôn Đức Công (昏德公)None
Thiệu Khánh Thông Bảo紹慶通寶1370–1372Trần (陳)Trần Nghệ Tông (陳藝宗)None
Xương Phù Thông Bảo昌符通寶1377–1388Trần (陳)Trần Phế Đế (陳廢帝)None
Hi Nguyên Thông Bảo[g]熙元通寶1381–1382NoneNguyễn Hi Nguyên (阮熙元)
Thiên Thánh Nguyên Bảo天聖元寶1391–1392NoneSử Thiên Thánh (使天聖)
Thánh Nguyên Thông Bảo聖元通寶1400Hồ (胡)Hồ Quý Ly (胡季犛)
Thiệu Nguyên Thông Bảo[h]紹元通寶1401–1402Hồ (胡)Hồ Hán Thương (胡漢蒼)
Hán Nguyên Thông Bảo (中)[i]漢元通寶1401–1407Hồ (胡)Hồ Hán Thương (胡漢蒼)
Hán Nguyên Thánh Bảo漢元聖寶1401–1407Hồ (胡)Hồ Hán Thương (胡漢蒼)
Thiên Bình Thông Bảo[j]天平通寶1405–1406NoneThiên Bình (天平)
Vĩnh Ninh Thông Bảo永寧通寶1420NoneLộc Bình Vương (羅平王)
Giao Chỉ Thông Bảo[k]交趾通寶1419Minh (明)Vĩnh Lạc Emperor (永樂帝)
Vĩnh Thiên Thông Bảo永天通寶1420NoneLê Ngạ (黎餓)
Thiên Khánh Thông Bảo (中)天慶通寶1426–1428Later Trần (後陳)Thiên Khánh Đế (天慶帝)None
An Pháp Nguyên Bảo安法元寶Rebellion[l]Later Lê (後黎)Lê Lợi (黎利)
Chánh Pháp Nguyên Bảo[m]正法元寶RebellionLater Lê (後黎)Lê Lợi (黎利)
Trị Thánh Nguyên Bảo[n]治聖元寶RebellionLater Lê (後黎)Lê Lợi (黎利)
Trị Thánh Bình Bảo[o]治聖平寶RebellionLater Lê (後黎)Lê Lợi (黎利)
Thái Pháp Bình Bảo太法平寶RebellionLater Lê (後黎)Lê Lợi (黎利)
Thánh Quan Thông Bảo[p]聖宮通寶RebellionLater Lê (後黎)Lê Lợi (黎利)
Thuận Thiên Thông Bảo順天通寶1428–1433Later Lê (後黎)Lê Thái Tổ (黎太祖)None
Thuận Thiên Nguyên Bảo (中)順天元寶1428–1433Later Lê (後黎)Lê Thái Tổ (黎太祖)
Thiệu Bình Thông Bảo紹平通寶1434–1440Later Lê (後黎)Lê Thái Tông (黎太宗)
Đại Bảo Thông Bảo大寶通寶1440–1442Later Lê (後黎)Lê Thái Tông (黎太宗)
Thái Hòa Thông Bảo[q]太和通寶1443–1453Later Lê (後黎)Lê Nhân Tông (黎仁宗)
Diên Ninh Thông Bảo延寧通寶1454–1459Later Lê (後黎)Lê Nhân Tông (黎仁宗)
Thiên Hưng Thông Bảo天興通寶1459–1460Later Lê (後黎)Lê Nghi Dân (黎宜民)
Quang Thuận Thông Bảo光順通寶1460–1469Later Lê (後黎)Lê Thánh Tông (黎聖宗)
Hồng Đức Thông Bảo洪德通寶1470–1497Later Lê (後黎)Lê Thánh Tông (黎聖宗)
Cảnh Thống Thông Bảo景統通寶1497–1504Later Lê (後黎)Lê Hiến Tông (黎憲宗)
Đoan Khánh Thông Bảo端慶通寶1505–1509Later Lê (後黎)Lê Uy Mục (黎威穆)
Giao Trị Thông Bảo交治通寶1509NoneCẩm Giang Vương (錦江王)
Thái Bình Thông Bảo太平通寶1509NoneCẩm Giang Vương (錦江王)
Thái Bình Thánh Bảo太平聖寶1509NoneCẩm Giang Vương (錦江王)
Hồng Thuận Thông Bảo洪順通寶1510–1516Later Lê (後黎)Lê Tương Dực (黎襄翼)
Trần Tuân Công Bảo陳新公寶1511–1512NoneTrần Tuân (陳珣)
Quang Thiệu Thông Bảo光紹通寶1516–1522Later Lê (後黎)Lê Chiêu Tông (黎昭宗)
Trần Công Tân Bảo陳公新寶1516–1521NoneTrần Cao (陳暠)None
Thiên Ứng Thông Bảo天應通寶1516–1521NoneTrần Cao (陳暠)
Phật Pháp Tăng Bảo佛法僧寶1516–1521NoneTrần Cao (陳暠)None
Tuyên Hựu Hòa Bảo宣祐和寶1516–1521NoneTrần Cao (陳暠)None
Thống Nguyên Thông Bảo統元通寶1522–1527Later Lê (後黎)Lê Cung Hoàng (黎恭皇)
Minh Đức Thông Bảo明德通寶1527–1530Mạc (莫)Mạc Thái Tổ (莫太祖)
Minh Đức Nguyên Bảo明德元寶1527–1530Mạc (莫)Mạc Thái Tổ (莫太祖)
Đại Chính Thông Bảo大正通寶1530–1540Mạc (莫)Mạc Thái Tông (莫太宗)
Quang Thiệu Thông Bảo光紹通寶1531–1532NoneQuang Thiệu Emperor (光紹帝)
Nguyên Hòa Thông Bảo元和通寶1533–1548Revival Lê (黎中興)Lê Trang Tông (黎莊宗)
Quảng Hòa Thông Bảo廣和通寶1541–1546Mạc (莫)Mạc Hiến Tông (莫憲宗)
Vĩnh Định Thông Bảo永定通寶1547Mạc (莫)Mạc Tuyên Tông (莫宣宗)
Vĩnh Định Chí Bảo永定之寶1547Mạc (莫)Mạc Tuyên Tông (莫宣宗)
Quang Bảo Thông Bảo光寶通寶1554–1561Mạc (莫)Mạc Tuyên Tông (莫宣宗)None
Thái Bình Thông Bảo (中)太平通寶1558–1613Nguyễn lords (阮主)Nguyễn Hoàng (阮潢)None
Thái Bình Phong Bảo太平豐寶1558–1613Nguyễn lords (阮主)Nguyễn Hoàng (阮潢)None
Bình An Thông Bảo平安通寶1572–1623Trịnh lords (鄭主)Trịnh Tùng (鄭松)None
Gia Thái Thông Bảo (中)[3]嘉泰通寶1573–1599Revival Lê (黎中興)Lê Thế Tông (黎世宗)None
Càn Thống Nguyên Bảo乾統元寶1593–1625Mạc (莫)[r]Mạc Kính Cung (莫敬恭)None
An Pháp Nguyên Bảo安法元寶1593–1625Mạc (莫)Mạc Kính Cung (莫敬恭)None
Thái Bình Thông Bảo (中)太平通寶1593–1625Mạc (莫)Mạc Kính Cung (莫敬恭)None
Thái Bình Thánh Bảo太平聖寶1593–1625Mạc (莫)Mạc Kính Cung (莫敬恭)None
Thái Bình Pháp Bảo太平法寶1593–1625Mạc (莫)Mạc Kính Cung (莫敬恭)[4][5]None
Khai Kiến Thông Bảo開建通寶1593–1625Mạc (莫)Mạc Kính Cung (莫敬恭)
Sùng Minh Thông Bảo崇明通寶1593–1625Mạc (莫)Mạc Kính Cung (莫敬恭)
Chính Nguyên Thông Bảo正元通寶1593–1625Mạc (莫)Mạc Kính Cung (莫敬恭)None
Vĩnh Thọ Thông Bảo永壽通寶1658–1661Revival Lê (黎中興)Lê Thần Tông (黎神宗)
Tường Phù Nguyên Bảo[s] (中)祥符元寶1659–1685Đức Xuyên (徳川)Đức Xuyên Gia Cương (徳川 家綱)None
Trị Bình Thông Bảo (中)治平通寶1659–1685Đức Xuyên (徳川)Đức Xuyên Gia Cương (徳川 家綱)NoneNone
Trị Bình Nguyên Bảo (中)[8]治平元寶1659–1685Đức Xuyên (徳川)Đức Xuyên Gia Cương (徳川 家綱)None
Nguyên Phong Thông Bảo (中)元豊通寳1659–1685Đức Xuyên (徳川)Đức Xuyên Gia Cương (徳川 家綱)None
Hi Ninh Nguyên Bảo (中)熈寧元寳1659–1685Đức Xuyên (徳川)Đức Xuyên Gia Cương (徳川 家綱)None
Thiệu Thánh Nguyên Bảo (中)紹聖元寳1659–1685Đức Xuyên (徳川)Đức Xuyên Gia Cương (徳川 家綱)None
Gia Hựu Thông Bảo (中)嘉祐通寳1659–1685Đức Xuyên (徳川)Đức Xuyên Gia Cương (徳川 家綱)None
Vĩnh Trị Thông Bảo永治通寶1678–1680Revival Lê (黎中興)Lê Hi Tông (黎熙宗)
Vĩnh Trị Nguyên Bảo永治元寶1678–1680Revival Lê (黎中興)Lê Hi Tông (黎熙宗)None
Vĩnh Trị Chí Bảo永治至寶1678–1680Revival Lê (黎中興)Lê Hi Tông (黎熙宗)None
Chính Hòa Thông Bảo正和通寶1680–1705Revival Lê (黎中興)Lê Hi Tông (黎熙宗)
Chính Hòa Nguyên Bảo正和元寶1680–1705Revival Lê (黎中興)Lê Hi Tông (黎熙宗)None
Vĩnh Thịnh Thông Bảo永聖通寶1706–1719Revival Lê (黎中興)Lê Dụ Tông (黎裕宗)
Bảo Thái Thông Bảo保泰通寶1720–1729Revival Lê (黎中興)Lê Dụ Tông (黎裕宗)
Thiên Minh Thông Bảo天明通寶1738–1765Nguyễn lords (阮主)Nguyễn Phúc Khoát (阮福濶)
Ninh Dân Thông Bảo[9][10][11][12]寧民通宝[t]1739–1741NoneNguyễn Tuyển (阮選),
Nguyễn Cừ (阮蘧), and
Nguyễn Diên (阮筵)[u]
Cảnh Hưng Thông Bảo景興通寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Thông Bảo[13]景興通宝1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Trung Bảo景興中寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Trung Bảo[14]景興中宝1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Chí Bảo[15]景興至寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Vĩnh Bảo景興永寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Đại Bảo景興大寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Thái Bảo景興太寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Cự Bảo[16]景興巨寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Cự Bảo景興巨宝1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Trọng Bảo景興重寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Tuyền Bảo景興泉寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Thuận Bảo景興順寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Nội Bảo景興內寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Nội Bảo景興內宝1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Dụng Bảo景興用寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Dụng Bảo[17]景興踊寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)None
Cảnh Hưng Lai Bảo景興來寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)None
Cảnh Hưng Thận Bảo景興慎寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)None
Cảnh Hưng Thọ Trường景興壽長1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)None
Cảnh Hưng Chính Bảo[18]景興正寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Anh Bảo景興英寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)None
Cảnh Hưng Tống Bảo景興宋寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Thông Dụng景興通用1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)
Cảnh Hưng Lợi Bảo[19]景興利寶1740–1786Revival Lê (黎中興)Lê Hiển Tông (黎顯宗)None
Thái Đức Thông Bảo泰德通寶1778–1788Tây Sơn (西山)Thái Đức (泰德)
Nam Vương Thông Bảo南王通寶1782–1786Trịnh lords (鄭主)Trịnh Khải (鄭楷)None
Nam Vương Cự Bảo南王巨寶1782–1786Trịnh lords (鄭主)Trịnh Khải (鄭楷)None
Minh Đức Thông Bảo明德通寶1787Tây Sơn (西山)Thái Đức (泰德)None
Chiêu Thống Thông Bảo昭統通寶1787–1789Revival Lê (黎中興)Lê Mẫn Đế (黎愍帝)
Quang Trung Thông Bảo光中通寶1788–1792Tây Sơn (西山)Quang Trung (光中)
Quang Trung Thông Bảo光中通宝1788–1792Tây Sơn (西山)Quang Trung (光中)
Quang Trung Đại Bảo光中大宝1788–1792Tây Sơn (西山)Quang Trung (光中)
Càn Long Thông Bảo
An Nam[v] (中)
乾隆通寶
安南
1788–1789Thanh (清)Càn Long Emperor (乾隆帝)
Cảnh Thịnh Thông Bảo景盛通寶1793–1801Tây Sơn (西山)Cảnh Thịnh (景盛)
Cảnh Thịnh Đại Bảo景盛大寶1793–1801Tây Sơn (西山)Cảnh Thịnh (景盛)None
Bảo Hưng Thông Bảo寶興通寶1801–1802Tây Sơn (西山)Cảnh Thịnh (景盛)
Gia Hưng Thông Bảo嘉興通寶1802–1820Nguyễn (阮)Gia Long (嘉隆)None
Gia Long Thông Bảo嘉隆通寶1802–1820Nguyễn (阮)Gia Long (嘉隆)
Gia Long Cự Bảo嘉隆巨寶1802–1820Nguyễn (阮)Gia Long (嘉隆)None
Minh Mạng Thông Bảo明命通寶1820–1841Nguyễn (阮)Minh Mạng (明命)
Trị Nguyên Thông Bảo治元通寶1831–1834NoneLê Văn Khôi (黎文𠐤)
Trị Bình Thông Bảo (中)治平通寶1831–1834NoneLê Văn Khôi (黎文𠐤)
Nguyên Long Thông Bảo元隆通寶1833–1835NoneNông Văn Vân (農文雲)
Thiệu Trị Thông Bảo紹治通寶1841–1847Nguyễn (阮)Thiệu Trị (紹治)
Tự Đức Thông Bảo嗣德通寶1847–1883Nguyễn (阮)Tự Đức (嗣德)
Tự Đức Bảo Sao嗣德寶鈔1861–1883Nguyễn (阮)Tự Đức (嗣德)
Kiến Phúc Thông Bảo建福通寶1883–1884Nguyễn (阮)Kiến Phúc (建福)None
Hàm Nghi Thông Bảo咸宜通寶1884–1885Nguyễn (阮)Hàm Nghi (咸宜)None
Đồng Khánh Thông Bảo同慶通寶1885–1888Nguyễn (阮)Đồng Khánh (同慶)None
Thành Thái Thông Bảo成泰通寶1888–1907Nguyễn (阮)Thành Thái (成泰)None
Duy Tân Thông Bảo維新通寶1907–1916Nguyễn (阮)Duy Tân (維新)None
Khải Định Thông Bảo啓定通寶1916–1925Nguyễn (阮)Khải Định (啓定)None
Bảo Đại Thông Bảo保大通寶1926–1945[w]Nguyễn (阮)Bảo Đại (保大)None

Unidentified Vietnamese coins from 1600 and later

edit

At various times many rebel leaders proclaimed themselves as Lords (), Kings (), and Emperors (), and had produced their own coinage with their reign names and titles on them, but as their rebellions would prove unsuccessful or brief their reigns and titles would go unrecorded in Vietnamese history, therefore coins produced by their rebellions cannot easily be classified. Coins were also often privately cast and these coins were sometimes of high quality or well-made imitations of imperial coinage, though often they would bear the same inscriptions as already circulating coinage, sometimes they would have "newly invented" inscriptions.[21] The Nguyễn lords that ruled over Southern Vietnam had also produced their own coinage at various times as they were the de facto kings of the South, but as their rule wasn't official, it is currently unknown what coins can be attributed to which Nguyễn lord. Though since Edouard Toda has made his list in 1882 several of the coins that he had described as "originating from the Quảng Nam province" have been ascribed to the Nguyễn lords that the numismatists of his time couldn't identify. During the rule of the Nguyễn lords many foundries for private mintage were also opened and many of these coins bear the same inscriptions as government cast coinage or even bear newly invented inscriptions making it hard to attribute these coins.[22]

The following list contains Vietnamese cash coins whose origins cannot be (currently) established:

Inscription
(chữ Quốc ngữ)
Inscription
(Hán tự)
NotesToda imageImage
Thiệu Thánh Nguyên Bảo紹聖元寶
Minh Định Tống Bảo明定宋寶"Tống Bảo" () is written in Seal script.
Cảnh Nguyên Thông Bảo景元通寶Appears in both Regular script, and Seal script.
Thánh Tống Nguyên Bảo聖宋元寶
Càn Nguyên Thông Bảo乾元通寶Produced in the upper parts of Northern Vietnam.
Phúc Bình Nguyên Bảo福平元寶Written in Seal script.
Thiệt Quý Thông Bảo邵癸通寶Written in both Running hand and Seal script.
Dương Nguyên Thông Bảo洋元通寶Appear in multiple sizes.
Thiệu Phù Nguyên Bảo紹符元寶Written in Seal script.
Nguyên Phù Thông Bảo元符通寶Written in Seal script.
Đại Cung Thánh Bảo大工聖寶
Đại Hòa Thông Bảo大和通寶The reverse is rimless.
Cảnh Thì Thông Bảo景底通寶The "" closely resembles a ""
Thiên Nguyên Thông Bảo天元通寶A variant exists where the "" is written in Seal script.
Nguyên Trị Thông Bảo元治通寶The characters "" and "" are written in Seal script.
Hoàng Hi Tống Bảo皇熙宋寶
Khai Thánh Nguyên Bảo開聖元寶
Thiệu Thánh Thông Bảo紹聖通寶
Thiệu Thánh Bình Bảo紹聖平寶the reverse is rimless.
Thiệu Tống Nguyên Bảo紹宋元寶
Tường Tống Thông Bảo祥宋通寶
Tường Thánh Thông Bảo祥聖通寶
Hi Tống Nguyên Bảo熙宋元寶
Ứng Cảm Nguyên Bảo應感元寶
Thống Phù Nguyên Bảo統符元寶
Hi Thiệu Nguyên Bảo熙紹元寶
Chính Nguyên Thông Bảo正元通寶Variants exist with rimmed and rimless reverses, as well as one where there's a dot or a crescent on the reverse.
Thiên Đức Nguyên Bảo天德元寶
Hoàng Ân Thông Bảo皇恩通寶
Thái Thánh Thông Bảo太聖通寶
Đại Thánh Thông Bảo大聖通寶
Chánh Hòa Thông Bảo政和通寶A variant exists where there's a crescent a dot on the reverse, and another one with only the crescent.
Thánh Cung Tứ Bảo[x]聖宮慈寶None
Thánh Trần Thông Bảo聖陳通寶None
Đại Định Thông Bảo大定通寶None
Chính Long Nguyên Bảo正隆元寶None
Hi Nguyên Thông Bảo熙元通寶None
Cảnh Nguyên Thông Bảo景元通寶None
Tống Nguyên Thông Bảo宋元通寶None
Thiên Thánh Nguyên Bảo天聖元寶None
Thánh Nguyên Thông Bảo聖元通寶None
Chính Pháp Thông Bảo正法通寶None
Tây Dương Phù Bảo西洋符寶None
Tây Dương Bình Bảo西洋平寶None
An Pháp Nguyên Bảo安法元寶Most often attributed to Lê Lợi (黎利).[23][24]
Bình Nam Thông Bảo平南通寶Often attributed to the Nguyễn lords (阮主).None

Notes

edit
  1. The colour turns purple if you have visited the page in the past.
  2. The reign title was "Thái Bình" (太平) but the actual inscription of the coinage reads "Đại Bình Hưng Bảo" (大平興寶).
  3. "Uncertain attribution".
  4. This cash coin is listed in Barker's Cash coins of Viet Nam but his example is a private issue of about 1580. No dynastic cash coin with this inscription is known to exist.
  5. This is a privately produced cash coin which was falsely attributed to the Lý dynasty by Eduardo Toda y Güell, many of them are actually from the 1500's -1800's
  6. This is a privately produced cash coin from the 1500's which has nothing to do with the Lý dynasty.
  7. This cash coin was privately produced and is considered to be falsely attributed to Nguyễn Hi Nguyên (阮熙元) by some scholars.
  8. These cash coins turned out to be a series of private coins similar to the official Hồ style. However no such reign title existed under the reign of the Hồ dynasty.
  9. These cash coins turned out to be privately produced issue from the early 1600's, they are reign title copies of Chinese cash coins but are listed in numismatic literature.
  10. This cash coin turned out to be a a Ming trade cash coin which was cast around the year 1590 at Quanzhou, Fujian.
  11. during the Chinese (Minh dynasty) occupation these coins were issued as payments to Chinese soldiers, Giao Chỉ Thông Bảo coins are poorly made from lead and sand.
  12. Coins issued during the Lam Sơn uprising were cast as payment for the anti-Chinese rebels.
  13. This cash coin was attributed to Lê Lợi (黎利) by Eduardo Toda y Güell, but later turned out to be private issue from about 1600.
  14. This cash coin was attributed to Lê Lợi (黎利) by Eduardo Toda y Güell, but later turned out to be private issue produced between the years 1750 and 1850.
  15. This cash coin was attributed to Lê Lợi (黎利) by Eduardo Toda y Güell, but later turned out to be private issue produced after the year 1600.
  16. This cash coin turned out to be a rare private cash coin made during a brief Trần restoration in the early 1500's. Unlike what Toda claimed it is not made from tin and lead, but a hard white bronze composition.
  17. Despite bearing the reign title "Thái Hòa Thông Bảo" all coins actually bear the inscription "Đại Hòa Thông Bảo" (大和通寶).
  18. From this point onwards the monarchs of the Mạc dynasty were only in control of the Cao Bằng Province, which they had declared as an independent country for 75 years.
  19. The "Tường Phù Nguyên Bảo" (祥符元寶), "Trị Bình Thông Bảo" (治平通寶), and "Trị Bình Nguyên Bảo" (治平元寶) were Japanese trade coins minted in Nagasaki for trade with Vietnam and the Netherlands.[6] In Vietnam they were imported by the Nguyễn lords.[7]
  20. The character "" is an abbreviated version of "" commonly found in Semi-cursive script. Note from Eduardo Toda y Güell's Annam and its minor currency where the coin was described of being "of doubtful origin" but has been identified since.
  21. The leaders of the Ninh Xá rebellion Nguyễn Tuyển and Nguyễn Cừ were brothers while Nguyễn Diên was their nephew.
  22. Cast as payments for Chinese soldiers stationed in Vietnam during the Battle of Ngọc Hồi-Đống Đa.
  23. The production of these coins probably lasted into 1941 or 1942 because the occupying Japanese forces wanted the copper and were acquiring all of the cash coins they could find and stockpiling them in Haiphong for shipment to Japan for the production of war materials.[20]
  24. The coins from this part of the list and below are from Dr. R. Allan Barker (2004) while the coins above are from Edouard Toda (1882).

References

edit
  1. Asian Numismatic Museum (Sudoku One). Vietnamese Thien Tu and Kai Yuan Style. Thiên Tư Nguyên Bảo 天資元寶 Thư pháp, viết theo phong cách, Trung Quốc Ka Yuan. Retrieved: 19 July 2017.
  2. Scott Seman's World Coins – VIETNAM CASH 970 AD — 1945. Retrieved: 07 June 2018.
  3. Charms.ru Timeline and imperial coinage of Vietnam. Thuan D. Luc, and Vladimir A. Belyaev Published: 26 September 1998. Last updates: 29-April-2004. Retrieved: 24 June 2017.
  4. Nghệ Thuật Xưa Tiền tệ thời Nhà Mạc. (in Vietnamese) Published: 13 February 2016. Retrieved: 24 June 2017.
  5. Travel is easier with Linh Nhà Mạc (chữ Hán: 莫朝 – Mạc triều). Archived 2018-02-28 at the Wayback Machine (in Vietnamese) Xin visa du lịch – Đặt phòng & vé máy bay – Hỗ trợ 24/7 Retrieved: 24 June 2017.
  6. "Nagasaki export coins". Luke Roberts at the Department of History – University of California at Santa Barbara. 24 October 2003. Retrieved 24 June 2017.
  7. Charms.ru Japan early trade coin and the commercial trade between Vietnam and Japan in the 17th century. Thuan Luc, May 1999. Retrieved: 24 June 2017.
  8. Chinese Coins (1268 coins from all Chinese dynasties.) – Korea, Japan, Vietnam by Lars Bo Christensen (Ancient Chinese Coins). Retrieved: 09 July 2018.
  9. Zeno.ru (The Zeno Oriental Coinage Database) Ninh Xá 寧舍 Rebellion 1739-1741 (Home » SOUTHEAST ASIA » Cash coins » Vietnam cash » Official and semi-official coins » Ninh Xá 寧舍 Rebellion 1739–1741). Retrieved: 22 April 2018.
  10. Miura Gosen (Miura Gosen 三浦吾泉, Annan senpu 安南錢譜, 3 vol. Tokyo 1965–1971, Terui, p. 93-3). (in Japanese)
  11. Nguyễn Phan Quang, « Khởi nghĩa Nguyễn Tuyển, Nguyễn Cừ », Nghiên Cứu Lịch Sử 1984-6 (219), pp. 56-67/82. (in Vietnamese)
  12. François Thierry, « Les monnaies Ninh Dân thông bảo », Bulletin de la Société Française de Numismatique, No 10, décembre 2010, pp. 285-288. Coin of the French National Library Collection (see François Thierry, Catalogue des monnaies vietnamiennes, Bibliothèque nationale, Paris 1988, n° 1136). (in French)
  13. Numista Canh Hung Thong Bao Country Vietnam – Empire (Lê dynasty – Vietnam). Quote: "The 25th King – LE HIEN TONG 1740–1786 ascended the throne, and during his reign a larger quantity of cash were cast than during that of any former king. This is one of them." Retrieved: 09 June 2018.
  14. Numista Canh Hung Trung Bao Country Vietnam – Empire (Lê dynasty – Vietnam). Quote: "The 25th King – LE HIEN TONG 1740–1786 ascended the throne, and during his reign a larger quantity of cash were cast than during that of any former king. This is one of them." Retrieved: 09 June 2018.
  15. Numista Canh Hung Tri Bao Country Vietnam – Empire (Lê dynasty – Vietnam). Quote: "The 25th King – LE HIEN TONG 1740–1786 ascended the throne, and during his reign a larger quantity of cash were cast than during that of any former king. This is one of them." Retrieved: 09 June 2018.
  16. Numista 1 Văn - Cảnh Hưng Cự Bảo Country Vietnam – Empire (Lê dynasty – Vietnam). Quote: "The 25th King – LE HIEN TONG 1740–1786 ascended the throne, and during his reign a larger quantity of cash were cast than during that of any former king. This is one of them." Retrieved: 09 June 2018.
  17. Charm.ru Vietnamese Coin Canh Hung Dung Bao by Vladimir Belyaev. Published: October 04, 1998. Retrieved: 29 March 2018.
  18. Numista Canh Hung Chinh Bao Country Vietnam – Empire (Lê dynasty – Vietnam). Quote: "The 25th King – LE HIEN TONG 1740–1786 ascended the throne, and during his reign a larger quantity of cash were cast than during that of any former king. This is one of them." Retrieved: 09 June 2018.
  19. N Ô M · S T U D I E S (A research project in the Vietnamese Nôm cultural heritage) Vietnamese Currency (Draft). Adapted from Niên biểu Việt Nam "Vietnamese Chronology" by Office of Preservation and Museology, Hanoi: Social Sciences Publishing House, 3rd edition. 1984. Pp. 133–50. Retrieved: 07 June 2018.
  20. French Southeast Asia Coins & Currency by Howard A. Daniel III (page 97).
  21. "Vietnam (Annam) Privately Minted Coins". Luke Roberts at the Department of History – University of California at Santa Barbara. 24 October 2003. Retrieved 26 June 2017.
  22. Charms.ru Coincidences of Vietnam and China cash coins legends. Francis Ng, People's Republic of China, Thuan D. Luc, United States, and Vladimir A. Belyaev, Russia March–June, 1999 Retrieved: 17 June 2017.
  23. Charms.ru WHO CAST THE AN PHAP NGUYEN BAO COIN? [1 .] Luc Duc Thuan Retrieved: 24 June 2017.
  24. Lacroix Désiré. Numismatique Annamite – Publications de l'École Française d'Extrême-Orient, Saigon 1900